xử lí thường vụ
Định nghĩa
- Danh từ (trong lĩnh vực ngoại giao):
- Người phụ trách công việc thường ngày của một cơ quan đại diện ngoại giao (như đại sứ quán): "xử lí thường vụ" chỉ một nhà ngoại giao được giao quyền quản lý các hoạt động hành chính và lễ tân thường xuyên của cơ quan, thường là khi đại sứ vắng mặt hoặc chưa được bổ nhiệm chính thức. Thuật ngữ này tương đương với "chargé d'affaires" trong tiếng Pháp.
Ví dụ sử dụng
- (Ông Nguyễn Văn A được giao phụ trách công việc hàng ngày của đại sứ quán.)
- (Người phụ trách thường vụ sẽ xử lý các nhiệm vụ ngoại giao hàng ngày khi đại sứ vắng mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xử lí thường vụ lâm thời": người tạm thời phụ trách công việc thường ngày, thường được bổ nhiệm trong thời gian ngắn.
- Sau khi đại sứ từ chức, một xử lí thường vụ lâm thời được cử đến để ổn định hoạt động. (Người phụ trách tạm thời được giao nhiệm vụ duy trì công việc hàng ngày.)
- "xử lí thường vụ phụ trách lãnh sự": nhà ngoại giao phụ trách các vấn đề lãnh sự ngoài các công việc thường vụ.
- Xử lí thường vụ phụ trách lãnh sự giải quyết các thủ tục visa cho công dân. (Người phụ trách thường vụ lãnh sự xử lý các giấy tờ liên quan đến visa.)
Biến thể và từ gần giống
- Thường vụ (danh từ): công việc hàng ngày, thường xuyên; cũng chỉ người phụ trách công việc thường xuyên trong một tổ chức.
- Anh ấy là thường vụ của hội đồng quản trị. (Anh ấy là người phụ trách các công việc thường xuyên của hội đồng.)
- Xử lý (động từ): giải quyết, điều hành một công việc cụ thể.
- Cần xử lý hồ sơ này ngay. (Cần giải quyết hồ sơ này ngay lập tức.)
Từ đồng nghĩa
- Phụ trách thường vụ: người được giao quản lý công việc hàng ngày.
- Đại diện lâm thời: người tạm thời đảm nhiệm vai trò đại diện khi người chính thức vắng mặt.
Thành ngữ liên quan
- Làm việc thường vụ: thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày, lặp đi lặp lại.
- Công việc của xử lí thường vụ là làm việc thường vụ tại đại sứ quán. (Nhiệm vụ của người phụ trách thường vụ là thực hiện các công việc hàng ngày tại đại sứ quán.)